Vật Liệu Sợi Nhựa FDM

Dịch Vụ In 3D Sợi Nhựa PC-ABS

Dịch vụ in 3D PC-ABS FDM chịu nhiệt cao, độ bền cao dành cho mẫu thử kết cấu, vỏ kỹ thuật, chi tiết công nghiệp và các ứng dụng chức năng yêu cầu cao.

Sợi nhựa PC là một loại nhựa nhiệt dẻo kỹ thuật có độ bền cao hơn dành cho FDM khi các loại nhựa tạo mẫu tiêu chuẩn không còn đáp ứng đủ yêu cầu. Vật liệu này có khả năng chịu nhiệt cao hơn, năng lực kết cấu tốt hơn và hiệu suất chịu va đập tốt hơn phần lớn các loại sợi nhựa thông dụng, khiến nó trở thành lựa chọn thực tế cho các chi tiết chức năng yêu cầu cao.

Nhựa Kỹ Thuật Khả Năng Chịu Nhiệt Cao Độ Bền Cao Chịu Va Đập Chi Tiết Chức Năng
Vật liệu sợi nhựa PC-ABS dùng cho in 3D

Sợi Nhựa PC-ABS Là Gì?

Sợi nhựa PC-ABS kết hợp độ dai và khả năng gia công của ABS với khả năng chịu nhiệt và độ ổn định kích thước được tăng cường từ polycarbonate. Trong công nghệ FDM, vật liệu này thường được sử dụng khi chi tiết cần có ngoại quan sạch đẹp hơn các vật liệu tạo mẫu cơ bản, đồng thời mang lại hiệu suất cơ học tốt hơn cho vỏ chức năng và sản phẩm lắp ráp.

So với PLA hoặc PETG, PC-ABS thiên về ứng dụng kỹ thuật hơn. So với PC nguyên chất, vật liệu này thường được lựa chọn khi cần một giải pháp cân bằng hơn, có độ cứng tốt, khả năng chịu va đập cao, chịu nhiệt tốt hơn ABS và bề mặt mịn hơn cho các chi tiết tiếp xúc trực tiếp với khách hàng.

Ứng Dụng Phù Hợp Nhất Với In 3D PC-ABS

  • Vỏ nội thất và ngoại thất ô tô
  • Vỏ thiết bị điện tử tiêu dùng và các chi tiết lắp ráp
  • Vỏ thiết bị y tế và nắp che kỹ thuật
  • Mẫu thử chức năng cần độ dai tốt và khả năng chịu nhiệt cao hơn
  • Các dự án cần vật liệu kỹ thuật mịn hơn và cân bằng hơn ABS hoặc PETG

Thông Số Kỹ Thuật PC-ABS

Ứng Dụng

Nhựa Kỹ Thuật

Công Nghệ

FDM

Giá

Từ $3.50

Thời Gian Sản Xuất

96 – 120 hours

Màu Sắc

Đen

Dung Sai

±0.3mm (trong phạm vi 100mm), ±0.4% (trên 100mm)

Độ Dày Thành Tối Thiểu

1.2mm

Kích Thước Tối Đa

580mm × 480mm × 480mm

Kích Thước In Tối Thiểu

30mm × 30mm × 15mm

Nhiệt Độ Biến Dạng Nhiệt

113°C

Tại Sao Nên Chọn Dịch Vụ In PC-ABS Của Chúng Tôi

  • Cân bằng tốt hơn về độ dai, khả năng chịu nhiệt và độ hoàn thiện so với các loại sợi nhựa tạo mẫu thông thường
  • Chất lượng bề mặt mịn hơn cho các loại vỏ và hộp bảo vệ tiếp xúc trực tiếp với khách hàng
  • Khả năng chịu va đập cao cho các chi tiết kỹ thuật lắp ráp
  • Phù hợp với vỏ ô tô, thiết bị y tế và thiết bị điện tử
  • Lựa chọn nâng cấp hữu ích khi ABS hoặc PETG chưa đáp ứng đủ, nhưng PC nguyên chất vượt quá nhu cầu

Tính Chất Vật Liệu PC-ABS

Nhiệt Độ Biến Dạng Nhiệt

113°C

Chỉ Số Chảy Nóng

11–17 g/10min

Độ Bền Kéo

42.7 MPa

Mô Đun Kéo

2100 MPa

Độ Giãn Dài Khi Đứt

47%

Độ Bền Uốn

76.5 MPa

Mô Đun Uốn

2055 MPa

Độ Bền Va Đập Charpy (Có Khía)

16.2 kJ/m²

So Sánh Sợi Nhựa PC-ABS Với Các Vật Liệu Tương Tự

Thuộc Tính PLA PETG ABS ASA PC-ABS PC
Định Vị Phù hợp nhất cho mẫu thử trực quan chi phí thấp Phù hợp nhất khi cần cân bằng giữa độ dai và khả năng in Phù hợp nhất cho các chi tiết kỹ thuật thực tế và chi tiết chức năng kiểu thiết bị gia dụng Phù hợp nhất cho các chi tiết ngoài trời và tiếp xúc với tia UV Phù hợp nhất khi cần cân bằng giữa độ dai, khả năng chịu nhiệt và ngoại quan Phù hợp nhất cho yêu cầu nhiệt cao hơn, kết cấu bền hơn và hiệu suất kỹ thuật khắt khe
Công Nghệ FDM FDM FDM FDM FDM FDM
Giá Từ $1.00 Từ $1.20 Từ $3.00 Từ $3.50 Từ $3.50 Từ $3.50
Kích Thước Tối Đa 580 x 480 x 480 mm 580 x 480 x 480 mm 580 x 480 x 480 mm 580 x 480 x 480 mm 580 × 480 × 480 mm 580 × 480 × 480 mm
Nhiệt Độ Biến Dạng Nhiệt 57°C 69°C 87°C 100°C 113°C 117°C
Độ Bền Uốn - XY 76 MPa 64 MPa 62 MPa 65 MPa 90 MPa 108 MPa
Mô Đun Uốn - XY 2750 MPa 2050 MPa 1880 MPa 1920 MPa 1890 MPa 2380 MPa
Độ Bền Va Đập Liên Kết Lớp - Z 13.8 kJ/m² 10.6 kJ/m² 7.4 kJ/m² 4.9 kJ/m² 8.4 kJ/m² 9 kJ/m²
Độ Dai Va Đập - XY 26.6 kJ/m² 31.5 kJ/m² 39.3 kJ/m² 41 kJ/m² 55 kJ/m² 34 kJ/m²
Ứng Dụng Điển Hình Mô hình trực quan, chi tiết lắp ráp và mẫu thử chi phí thấp Vỏ, đồ gá, thùng chứa và chi tiết bán kết cấu Vỏ kỹ thuật, đồ gá và chi tiết chức năng thông dụng Chi tiết ngoài trời và các ứng dụng tiếp xúc với ánh nắng / tia UV Vỏ ô tô, hộp bảo vệ và chi tiết kỹ thuật có bề mặt mịn Chi tiết ô tô, vỏ thiết bị y tế, chi tiết công nghiệp và kết cấu
Tóm Tắt Chọn PLA khi ngân sách và khả năng in dễ dàng là quan trọng nhất. Chọn PETG khi cần độ dai tốt hơn và gia công dễ dàng hơn. Chọn ABS khi cần một loại nhựa kỹ thuật tiêu chuẩn cho mẫu thử chức năng. Chọn ASA khi khả năng chịu thời tiết ngoài trời là quan trọng nhất. Chọn PC-ABS khi cần sự cân bằng tốt hơn giữa độ dai, khả năng chịu nhiệt và độ hoàn thiện bề mặt. Chọn PC khi khả năng chịu nhiệt, độ bền kết cấu và hiệu suất chức năng yêu cầu cao là ưu tiên.

PC-ABS thường là lựa chọn cân bằng nhất trong nhóm vật liệu FDM này khi dự án của bạn cần sự kết hợp tốt hơn về độ dai, khả năng chịu nhiệt và ngoại quan hoàn thiện so với PLA, PETG, ABS hoặc ASA thông thường, mà không cần chuyển hoàn toàn sang PC nguyên chất.

Cần Chi Tiết In 3D PC-ABS Nhanh Chóng?

Hãy gửi cho chúng tôi tệp 3D và thông tin ứng dụng. Chúng tôi có thể giúp xác nhận PC-ABS có phải là vật liệu phù hợp cho dự án của bạn hay không, hoặc đề xuất ABS, ASA, PETG, PC hay một lựa chọn khác dựa trên độ bền, khả năng chịu nhiệt, độ hoàn thiện và ngân sách.