Dịch Vụ In 3D Nylon PEEK SLS
Dịch vụ in Nylon PEEK SLS hiệu suất cao cho các ứng dụng hàng không vũ trụ, ô tô, y tế và công nghiệp yêu cầu khả năng chịu nhiệt vượt trội, độ ổn định hóa học và độ bền cơ học đáng tin cậy.
Nylon PEEK SLS là nhựa nhiệt dẻo kỹ thuật cao cấp được thiết kế cho các môi trường yêu cầu khắt khe. Vật liệu này mang lại hiệu suất vượt trội dưới nhiệt độ cao, tiếp xúc hóa chất và ứng suất cơ học liên tục, trở thành lựa chọn lý tưởng cho các chi tiết chức năng sử dụng cuối khi vật liệu nylon tiêu chuẩn không đáp ứng đủ.
Nylon PEEK SLS Là Gì?
Nylon PEEK SLS là nhựa nhiệt dẻo kỹ thuật hiệu suất cao được gia công bằng công nghệ thiêu kết laser chọn lọc mà không cần kết cấu hỗ trợ. Vật liệu này nổi bật với khả năng chịu nhiệt vượt trội, độ ổn định hóa học và hiệu suất cơ học cao, phù hợp với các ngành công nghiệp và môi trường có yêu cầu rất khắt khe.
So với các vật liệu nylon SLS tiêu chuẩn như PA12 hoặc PP, PEEK có phạm vi nhiệt độ cao hơn đáng kể, khả năng kháng hóa chất mạnh hơn và hiệu suất lâu dài đáng tin cậy hơn trong điều kiện vận hành khắc nghiệt. Vật liệu này thường được lựa chọn cho linh kiện hàng không vũ trụ, chi tiết chức năng ô tô, ứng dụng y tế và kết cấu công nghiệp, nơi hiệu suất quan trọng hơn chi phí vật liệu.
Ứng Dụng Phù Hợp Nhất Với In Nylon PEEK SLS
- Linh kiện hàng không vũ trụ chịu nhiệt và ứng suất cơ học
- Chi tiết ô tô sử dụng trong môi trường nhiệt có yêu cầu khắt khe
- Linh kiện y tế và công nghiệp yêu cầu khả năng kháng hóa chất
- Đồ gá, dụng cụ và kết cấu chức năng chịu nhiệt cao
- Chi tiết sử dụng cuối yêu cầu hiệu suất kỹ thuật lâu dài
Thông Số Kỹ Thuật Nylon PEEK SLS
Ứng Dụng
Nhựa Hiệu Suất Cao
Công Nghệ
SLS
Giá
Từ $150.00
Thời Gian Sản Xuất
Trên 10 ngày
Màu Sắc
Trắng Ngả Vàng
Dung Sai
±0.2mm (Trong phạm vi 100mm), ±0.2% (Trên 100mm)
Độ Dày Thành Tối Thiểu
1.5mm
Kích Thước Tối Đa
180 × 180 × 200 mm
Kích Thước In Tối Thiểu
5 × 5 × 5 mm / 10 × 2 × 2 mm
Nhiệt Độ Nóng Chảy
343°C
Tại Sao Nên Chọn Dịch Vụ In Nylon PEEK SLS Của Chúng Tôi
- Độ ổn định nhiệt vượt trội cho các ứng dụng nhiệt độ cao
- Khả năng kháng hóa chất tuyệt vời cho môi trường công nghiệp khắc nghiệt
- Tính chất cơ học cao cho các chi tiết chức năng yêu cầu khắt khe
- Công nghệ SLS hỗ trợ các hình dạng phức tạp mà không cần kết cấu hỗ trợ
- Phù hợp với các ứng dụng sử dụng cuối trong hàng không vũ trụ, ô tô, y tế và công nghiệp
Tính Chất Vật Liệu Nylon PEEK SLS
Nhiệt Độ Nóng Chảy
343°C
Nhiệt Độ Biến Dạng Nhiệt @1.8 MPa
155°C
Nhiệt Độ Biến Dạng Nhiệt @0.45 MPa
280°C
Mô Đun Kéo
3500 MPa
Độ Bền Kéo
78 MPa
Độ Giãn Dài Khi Đứt
2.5%
Đặc Tính Vật Liệu
Chịu nhiệt, cứng và bền
Hướng Ứng Dụng Phù Hợp Nhất
Chi tiết kỹ thuật sử dụng cuối chịu nhiệt cao
Khả Năng Kháng Hóa Chất
Vượt Trội
Cấp Độ Hiệu Suất
Polyme kỹ thuật cao cấp
So Sánh Nylon PEEK SLS Với Các Vật Liệu SLS Tương Tự
| Thuộc Tính | PEEK | Nylon PA6+GF | Nylon PA12+GF | Nylon PA12 |
|---|---|---|---|---|
| Công Nghệ | SLS | SLS | SLS | SLS |
| Ứng Dụng | Nhựa Hiệu Suất Cao | Nhựa Chịu Nhiệt Cao | Nhựa Kỹ Thuật | Nhựa Kỹ Thuật |
| Giá | Từ $150.00 | Từ $10.00 | Từ $1.00 | Từ $1.00 |
| Màu Sắc | Trắng Ngả Vàng | Đen Xám | Trắng Xám / Đen Xám | Đen Xám / Đen / Trắng |
| Thời Gian Sản Xuất | Trên 10 ngày | 96 – 120 hours | 96 – 120 hours | 72 – 96 hours |
| Max Size | 180 × 180 × 200 mm | 340 × 340 × 400 mm | 340 × 340 × 400 mm | 360 × 360 × 500 mm |
| Nhiệt Độ Biến Dạng Nhiệt @1.8 MPa | 155°C | 203°C | 60°C | 147°C |
| Nhiệt Độ Biến Dạng Nhiệt @0.45 MPa | 280°C | 219°C | 150°C | — |
| Độ Bền Kéo | 78 MPa | 77 MPa | 42 MPa | 44 MPa |
| Đặc Tính Chính | Khả năng chịu nhiệt và kháng hóa chất cực cao | Độ cứng và khả năng chịu nhiệt cao | Nylon kỹ thuật gia cường có độ cứng cao | Hiệu suất nylon đa dụng cân bằng |
| Ứng Dụng Điển Hình | Chi tiết chịu nhiệt cao trong hàng không vũ trụ, ô tô, y tế và công nghiệp | Chi tiết chức năng kết cấu và chịu tải | Chi tiết đỡ cứng, chi tiết cơ khí và ứng dụng kết cấu | Mẫu thử chức năng thông dụng và chi tiết sử dụng cuối bền |
| Tóm Tắt | Chọn PEEK khi khả năng chịu nhiệt cực cao, kháng hóa chất và độ tin cậy kỹ thuật lâu dài là những yếu tố quan trọng. | Chọn PA6+GF khi cần độ cứng và khả năng chịu nhiệt cao với chi phí thấp hơn. | Chọn PA12+GF khi độ cứng và độ bền kết cấu quan trọng hơn tính linh hoạt. | Chọn PA12 để có hiệu suất cân bằng và tạo mẫu chức năng tiết kiệm chi phí hơn. |
PEEK SLS là lựa chọn cao cấp khi nylon tiêu chuẩn không thể đáp ứng yêu cầu về nhiệt, hóa chất hoặc hiệu suất kỹ thuật lâu dài. Đối với các ứng dụng kết cấu có chi phí thấp hơn, PA6+GF hoặc PA12+GF có thể thực tế hơn. Đối với các chi tiết chức năng thông dụng, PA12 vẫn là lựa chọn kinh tế hơn.
Cần Chi Tiết In 3D PEEK SLS Nhanh Chóng?
Hãy gửi cho chúng tôi tệp 3D và yêu cầu ứng dụng. Chúng tôi có thể giúp xác nhận PEEK SLS có phù hợp với dự án của bạn hay không, hoặc đề xuất PA6+GF, PA12+GF, PA12 hay vật liệu khác dựa trên khả năng chịu nhiệt, mức độ tiếp xúc hóa chất, độ bền và hiệu suất sử dụng cuối.