Dịch Vụ In 3D Thép Không Gỉ 316L
Thép không gỉ 316L chống ăn mòn dành cho các chi tiết kim loại chức năng phức tạp, bộ phận kết cấu và sản xuất công nghiệp số lượng nhỏ.
Thép không gỉ 316L là loại thép không gỉ austenit có độ bền cao và khả năng chống ăn mòn, được gia công bằng công nghệ SLM. Vật liệu này có tính chất cơ học vượt trội, khả năng hàn tốt và khả năng gia công đáng tin cậy, phù hợp với các chi tiết kết cấu phức tạp, mẫu thử chức năng và linh kiện kim loại bền dùng cho sản xuất số lượng nhỏ, yêu cầu cả độ bền và khả năng chống ăn mòn.
Thép Không Gỉ 316L Là Gì?
Thép không gỉ 316L là loại thép không gỉ austenit được sử dụng rộng rãi, nổi bật với khả năng chống ăn mòn vượt trội, hiệu suất cơ học cao và khả năng gia công tốt. Trong in 3D SLM, vật liệu này đặc biệt phù hợp để sản xuất các chi tiết kim loại phức tạp khó gia công bằng phương pháp truyền thống, đồng thời vẫn duy trì độ bền và độ ổn định kết cấu đáng tin cậy.
So với các hợp kim nhôm nhẹ hơn hoặc hợp kim titan đắt hơn, 316L mang lại sự cân bằng giữa độ bền, khả năng chống ăn mòn và hiệu quả chi phí. Đây là lựa chọn thực tế cho các chi tiết kim loại công nghiệp, bộ phận kết cấu chức năng và các ứng dụng sản xuất tùy chỉnh số lượng nhỏ.
Ứng Dụng Phù Hợp Nhất Với In Thép Không Gỉ 316L
- Chi tiết kết cấu chức năng có hình dạng phức tạp
- Linh kiện công nghiệp yêu cầu khả năng chống ăn mòn
- Chi tiết cơ khí dùng cho sản xuất kim loại số lượng nhỏ
- Đồ gá, giá đỡ, vỏ và các cụm lắp ráp tùy chỉnh
- Các ứng dụng yêu cầu độ bền ổn định và khả năng gia công tốt
Thông Số Kỹ Thuật Thép Không Gỉ 316L
Ứng Dụng
Kim Loại Công Nghiệp
Công Nghệ
SLM
Giá
Từ $10.00
Thời Gian Sản Xuất
72 - 96 hours
Dung Sai
±0.1mm or trong phạm vi 0.1%
Độ Dày Thành Tối Thiểu
1.5mm
Kích Thước Tối Đa
390 × 390 × 290 mm
Khả Năng Chống Ăn Mòn
Vượt Trội
Độ Nhám Bề Mặt
Ra 3.2–7 μm
Đặc Tính Vật Liệu
Bền, chắc và chống ăn mòn
Tại Sao Nên Chọn Dịch Vụ In Thép Không Gỉ 316L Của Chúng Tôi
- Khả năng chống ăn mòn vượt trội cho các ứng dụng công nghiệp và chức năng
- Phù hợp với các hình dạng kim loại phức tạp khó gia công bằng phương pháp truyền thống
- Độ bền và độ dai đáng tin cậy cho các chi tiết kết cấu và cụm lắp ráp
- Khả năng hàn và gia công tốt cho hậu xử lý và tích hợp ở công đoạn tiếp theo
- Lựa chọn thực tế cho sản xuất kim loại số lượng nhỏ bền và các chi tiết tùy chỉnh
Tính Chất Vật Liệu Thép Không Gỉ 316L
Độ Bền Kéo
600 MPa
Giới Hạn Chảy
400 MPa
Độ Giãn Dài
≥42%
Mô Đun Đàn Hồi
180 GPa
Độ Cứng Sau Xử Lý Nhiệt
≥178 HV5/15
Độ Dẫn Nhiệt
15.1 W·m⁻¹·K⁻¹
Trọng Tâm Độ Bền
Độ bền và độ dẻo cân bằng
Ứng Dụng Phù Hợp Nhất
Chi tiết kim loại chức năng
So Sánh Thép Không Gỉ 316L Với Các Vật Liệu Kim Loại SLM Khác
| Thuộc Tính | Thép Không Gỉ 316L | Nhôm AlSi10Mg | Ti6Al4V (TC4) | Thép Maraging 17-4PH |
|---|---|---|---|---|
| Công Nghệ | SLM | SLM | SLM | SLM |
| Ứng Dụng | Kim Loại Công Nghiệp | Kim Loại Công Nghiệp | Kim Loại Công Nghiệp | Kim Loại Công Nghiệp |
| Giá | Từ $10.00 | Từ $10.00 | Từ $15.00 | Từ $25.00 |
| Độ Dày Thành Tối Thiểu | 1.5mm | 1.0mm | 1.5mm | 1.5mm |
| Max Size | 390 × 390 × 290 mm | 355 × 405 × 400 mm | 390 × 390 × 290 mm | 334 × 358 × 400 mm |
| Ưu Điểm Chính | Khả năng chống ăn mòn và độ bền cân bằng | Trọng lượng nhẹ và khả năng tản nhiệt | Tỷ lệ độ bền trên trọng lượng cao | Độ bền siêu cao sau xử lý nhiệt |
| Tình Trạng Bề Mặt | Ra 3.2–7 μm | Ra 3.2–7 μm | Ra 3.2–7 μm | Ra 3.2–7 μm |
| Độ Bền Kéo | 600 MPa | 440 ±50 MPa | 1230 ±50 MPa | 900 ±100 MPa |
| Giới Hạn Chảy | 400 MPa | 240 ±50 MPa | 1050 ±50 MPa | 560 ±100 MPa |
| Độ Giãn Dài | 42% | 7% | 10 ±3% | 20 ±2% |
| Ứng Dụng Điển Hình | Chi tiết kết cấu chức năng và linh kiện chống ăn mòn | Kết cấu nhẹ, chi tiết tản nhiệt và vỏ | Hàng không vũ trụ, kết cấu chịu tải cao và vỏ chịu áp lực | Dụng cụ, khuôn và các linh kiện công nghiệp chịu tải cao |
| Tóm Tắt | Chọn 316L cho các chi tiết bền, chống ăn mòn với hiệu suất cân bằng. | Chọn AlSi10Mg cho các chi tiết kim loại nhẹ và ứng dụng nhiệt. | Chọn Ti6Al4V cho các chi tiết nhẹ hiệu suất cao trong môi trường yêu cầu khắt khe. | Chọn 17-4PH khi độ bền dụng cụ và hiệu suất sau xử lý nhiệt là những yếu tố quan trọng nhất. |
Cần một loại kim loại SLM đa dụng và đáng tin cậy cho các chi tiết chức năng bền? Thép không gỉ 316L là lựa chọn thực tế khi khả năng chống ăn mòn, độ bền kết cấu và tính linh hoạt trong sản xuất đều quan trọng.
Cần Chi Tiết Thép Không Gỉ 316L Nhanh Chóng?
Hãy gửi cho chúng tôi tệp 3D và yêu cầu ứng dụng. Chúng tôi có thể giúp xác nhận Thép không gỉ 316L có phải là kim loại phù hợp cho dự án của bạn hay không, hoặc đề xuất một vật liệu SLM khác dựa trên độ bền, khả năng chống ăn mòn, trọng lượng, hiệu suất nhiệt và nhu cầu sử dụng cuối.