Dịch Vụ In 3D ASA
Dịch vụ in 3D ASA chịu thời tiết dành cho các chi tiết ngoài trời, mẫu thử tiếp xúc với tia UV, vỏ sản phẩm sử dụng cuối và các ứng dụng chức năng bền bỉ.
ASA là nhựa nhiệt dẻo kỹ thuật dùng cho công nghệ FDM, nổi bật với độ bền ngoài trời cao, khả năng chịu nhiệt tốt và độ ổn định dưới tia UV tốt hơn ABS tiêu chuẩn. Đây là lựa chọn thực tế cho các chi tiết sử dụng cuối và mẫu thử cần chịu ánh nắng, thời tiết và tác động cơ học hằng ngày.
Sợi Nhựa ASA Là Gì?
Sợi nhựa ASA là một loại nhựa nhiệt dẻo bền, được sử dụng rộng rãi trong công nghệ FDM cho các ứng dụng ngoài trời và chức năng. So với các loại nhựa tạo mẫu tiêu chuẩn, vật liệu này có khả năng chịu thời tiết tốt hơn, độ ổn định dưới tia UV cao hơn và hiệu suất chịu nhiệt cân bằng hơn đối với các chi tiết tiếp xúc lâu dài với điều kiện môi trường.
Đối với khách hàng đang lựa chọn giữa vật liệu FDM thông dụng và vật liệu kỹ thuật, ASA thường là lựa chọn phù hợp hơn khi chi tiết cần sử dụng ngoài trời, chịu được ánh nắng và duy trì tính năng cơ học ổn định theo thời gian.
Ứng Dụng Phù Hợp Nhất Với In 3D ASA
- Vỏ, nắp và hộp bảo vệ sử dụng ngoài trời
- Chi tiết mẫu thử ngoại thất hoặc bán ngoại thất ô tô
- Đồ gá và linh kiện tiếp xúc với ánh nắng hoặc tia UV
- Chi tiết lắp ráp bền và mẫu kỹ thuật thông dụng
- Mẫu thử chức năng cần khả năng chịu thời tiết tốt hơn PLA, PETG hoặc ABS
Thông Số Kỹ Thuật ASA
Ứng Dụng
Nhựa Kỹ Thuật
Công Nghệ
FDM
Giá
Từ $3.50
Thời Gian Sản Xuất
96 – 120 giờ
Màu Sắc
Đen / Trắng / Đỏ / Xanh dương / Xanh lá và nhiều màu khác
Dung Sai
±0.3mm (trong phạm vi 100mm), ±0.4% (trên 100mm)
Độ Dày Thành Tối Thiểu
1.2mm
Kích Thước Tối Đa
580mm x 480mm x 480mm
Kích Thước In Tối Thiểu
30mm × 30mm × 15mm
Nhiệt Độ Biến Dạng Nhiệt
100°C
Tại Sao Nên Chọn Dịch Vụ In ASA Của Chúng Tôi
- Khả năng chống tia UV và chịu thời tiết tốt hơn cho các ứng dụng ngoài trời
- Lựa chọn bền hơn cho các chi tiết tiếp xúc với ánh nắng và hao mòn hằng ngày
- Cân bằng giữa khả năng chịu nhiệt, độ dai và hiệu suất kỹ thuật
- Phù hợp với mẫu thử ô tô, thiết bị gia dụng và các loại vỏ bảo vệ
- Giải pháp thay thế mạnh mẽ khi ASA chưa đủ đáp ứng điều kiện ngoài trời
Tính Chất Vật Liệu ASA
Độ Bền Va Đập (X-Y)
41.0 ± 2.3 kJ/m²
Độ Bền Uốn - XY
65 MPa
Mô Đun Uốn - XY
1,920 MPa
Độ Dai Va Đập - XY
41 kJ/m²
Độ Bền Va Đập Liên Kết Lớp - Z
4.9 kJ/m²
Tỷ Lệ Hấp Thụ Nước Bão Hòa 25°C, 55%RH
0.45%
Mô Đun Young (X-Y)
2450 ± 270 MPa
Độ Giãn Dài Khi Đứt (X-Y)
9.2 ± 1.4 %
So Sánh Sợi Nhựa ASA Với Các Vật Liệu Tương Tự
| Thuộc Tính | PLA | PETG | ABS | ASA | PC |
|---|---|---|---|---|---|
| Công Nghệ | FDM | FDM | FDM | FDM | FDM |
| Giá | Từ $1.00 | Từ $1.20 | Từ $3.50 | Từ $3.50 | Từ $3.50 |
| Kích Thước Tối Đa | 580 x 480 x 480 mm | 580 x 480 x 480 mm | 580 x 480 x 480 mm | 580 x 480 x 480 mm | 580 × 480 × 480 mm |
| Nhiệt Độ Biến Dạng Nhiệt | 57°C | 69°C | 87°C | 100°C | 117°C |
| Độ Bền Uốn - XY | 76 MPa | 64 MPa | 62 MPa | 65 MPa | 108 MPa |
| Mô Đun Uốn - XY | 2750 MPa | 2050 MPa | 1880 MPa | 1920 MPa | 2380 MPa |
| Độ Bền Va Đập Liên Kết Lớp - Z | 13.8 kJ/m² | 10.6 kJ/m² | 7.4 kJ/m² | 4.9 kJ/m² | 9 kJ/m² |
| Độ Dai Va Đập - XY | 26.6 kJ/m² | 31.5 kJ/m² | 39.3 kJ/m² | 41 kJ/m² | 34 kJ/m² |
| Ứng Dụng Điển Hình | Mô hình trực quan và mẫu thử chi phí thấp | Thùng chứa, vỏ và chi tiết bán kết cấu | Mẫu thử kỹ thuật thông dụng và cụm lắp ráp | Chi tiết ngoài trời, vỏ tiếp xúc với tia UV và linh kiện chịu thời tiết | Chi tiết ô tô, công nghiệp và kết cấu |
| Tóm Tắt | Chọn PLA khi chi phí và khả năng kiểm chứng nhanh là ưu tiên hàng đầu. | Chọn PETG khi cần độ dai cao hơn và gia công dễ dàng hơn. | Chọn ABS cho các ứng dụng kỹ thuật cân bằng trong nhà. | Chọn ASA khi độ ổn định ngoài trời và khả năng chống tia UV là quan trọng nhất. | Chọn PC khi khả năng chịu nhiệt và hiệu suất kết cấu là ưu tiên cao nhất. |
Nếu chi tiết của bạn sẽ tiếp xúc với ánh nắng, thời tiết hoặc điều kiện sử dụng ngoài trời, ASA thường là lựa chọn nâng cấp FDM thực tế nhất so với ABS, PETG và PLA. Đối với yêu cầu cao hơn về khả năng chịu nhiệt và hiệu suất kết cấu, PC có thể là lựa chọn phù hợp hơn.
Cần Chi Tiết In 3D ASA Nhanh Chóng?
Hãy gửi cho chúng tôi tệp 3D và thông tin ứng dụng. Chúng tôi có thể giúp xác nhận ASA có phải là vật liệu phù hợp cho dự án của bạn hay không, hoặc đề xuất PETG, ABS, PC hay một lựa chọn khác dựa trên khả năng chịu thời tiết, độ bền, khả năng chịu nhiệt, độ hoàn thiện bề mặt và ngân sách.