Dịch Vụ In 3D Nhựa PP SLS
Dịch vụ in nhựa PP SLS nhẹ cho các chi tiết lắp khớp, bản lề sống, linh kiện kháng hóa chất, mẫu thử chức năng và sản phẩm sử dụng cuối số lượng nhỏ cần tính linh hoạt và độ bền khi sử dụng lặp lại.
PP SLS là nhựa kỹ thuật nhẹ và tiết kiệm chi phí, có khả năng kháng hóa chất vượt trội, độ linh hoạt tốt và khả năng chống mỏi cao. Vật liệu này đặc biệt phù hợp với các chi tiết chức năng cần uốn cong lặp lại, hoạt động như bản lề sống hoặc có trọng lượng thấp hơn vật liệu nylon truyền thống.
Nhựa PP SLS Là Gì?
Nhựa PP SLS là vật liệu bột nền polypropylene dùng cho công nghệ thiêu kết laser chọn lọc. Vật liệu này nổi bật với khối lượng riêng thấp, tính linh hoạt cân bằng và khả năng kháng hóa chất vượt trội, trở thành giải pháp thực tế cho các chi tiết chức năng nhẹ cần chuyển động hoặc sử dụng lặp lại.
So với PA12 hoặc nylon gia cường sợi thủy tinh, PP nhẹ và linh hoạt hơn, đồng thời có khả năng kháng hóa chất tốt hơn trong một số môi trường. Đây là lựa chọn phù hợp cho các chi tiết lắp khớp, bản lề sống, hộp chứa, đồ gá và linh kiện sử dụng cuối tùy chỉnh, nơi độ cứng ít quan trọng hơn độ dẻo, giảm trọng lượng và khả năng sử dụng lâu dài.
Ứng Dụng Phù Hợp Nhất Với In Nhựa PP SLS
- Bản lề sống và cụm lắp khớp
- Mẫu thử chức năng nhẹ và chi tiết sử dụng cuối
- Hộp chứa, vỏ và linh kiện kháng hóa chất
- Đồ gá tùy chỉnh và chi tiết sản phẩm tiêu dùng
- Kết cấu sử dụng lặp lại cần tính linh hoạt và độ bền
Thông Số Kỹ Thuật Nhựa PP SLS
Ứng Dụng
Nhựa Hiệu Suất Cao
Công Nghệ
SLS
Giá
Từ $2.00
Thời Gian Sản Xuất
96 – 120 hours
Màu Sắc
Trắng
Dung Sai
±0.2mm (Trong phạm vi 100mm), ±0.2% (Trên 100mm)
Độ Dày Thành Tối Thiểu
1.5mm
Kích Thước Tối Đa
340 × 340 × 400 mm
Kích Thước In Tối Thiểu
5 × 5 × 5 mm / 10 × 2 × 2 mm
Khối Lượng Riêng
0.83 g/cm³
Tại Sao Nên Chọn Dịch Vụ In Nhựa PP SLS Của Chúng Tôi
- Vật liệu nhẹ lý tưởng cho các thiết kế sản phẩm nhạy cảm về trọng lượng
- Khả năng chống mỏi vượt trội cho các chi tiết sử dụng lặp lại và kết cấu bản lề
- Tính linh hoạt và độ dẻo tốt cho các cụm lắp khớp và cụm chức năng
- Khả năng kháng hóa chất cao cho môi trường công nghiệp hoặc tiêu dùng yêu cầu khắt khe
- Công nghệ SLS hỗ trợ các hình dạng phức tạp mà không cần kết cấu hỗ trợ
Tính Chất Vật Liệu Nhựa PP SLS
Khối Lượng Riêng
0.83 g/cm³
Nhiệt Độ Nóng Chảy
142°C
Nhiệt Độ Biến Dạng Nhiệt @1.8 MPa
63°C
Nhiệt Độ Biến Dạng Nhiệt @0.45 MPa
114°C
Mô Đun Kéo
1323 MPa
Độ Bền Kéo
29.6 MPa
Độ Giãn Dài Khi Đứt
53%
Mô Đun Uốn
1506 MPa
Độ Bền Uốn
23 MPa
Đặc Tính Vật Liệu
Nhẹ, bán linh hoạt và bền
So Sánh Nhựa PP SLS Với Các Vật Liệu SLS Tương Tự
| Thuộc Tính | Nhựa PP | Nhựa PP+GF | Nylon PA12 | Nylon PA11 |
|---|---|---|---|---|
| Công Nghệ | SLS | SLS | SLS | SLS |
| Ứng Dụng | Nhựa Hiệu Suất Cao | Nhựa Hiệu Suất Cao | Nhựa Kỹ Thuật | Nhựa Hiệu Suất Cao |
| Giá | Từ $2.00 | Từ $25.00 | Từ $1.00 | Từ $1.50 |
| Màu Sắc | Trắng | Trắng Ngả Vàng | Đen Xám / Đen / Trắng | Đen Xám |
| Thời Gian Sản Xuất | 96 – 120 hours | 96 – 120 hours | 72 – 96 hours | 96 – 120 hours |
| Max Size | 340 × 340 × 400 mm | 340 × 340 × 400 mm | 360 × 360 × 500 mm | 340 × 340 × 400 mm |
| Độ Bền Kéo | 29.6 MPa | 1980 MPa | 44 MPa | 42 MPa |
| Độ Giãn Dài Khi Đứt | 53% | 58% | 25% | 40% |
| Đặc Tính Chính | Nhẹ và bán linh hoạt | Độ cứng và độ ổn định kích thước cao hơn | Độ dai và độ bền cân bằng | Độ dẻo và khả năng chịu va đập cao hơn |
| Ứng Dụng Điển Hình | Bản lề sống, hộp chứa, chi tiết lắp khớp và chi tiết sử dụng lặp lại | Bộ phận kết cấu, vỏ, đồ gá và chi tiết chức năng cứng | Mẫu thử chức năng thông dụng, vỏ và chi tiết nylon bền | Chi tiết chịu tải lặp lại, chi tiết chức năng bền và ứng dụng cần độ dẻo tốt hơn |
| Tóm Tắt | Chọn PP khi cần trọng lượng thấp, tính linh hoạt và khả năng kháng hóa chất cao. | Chọn PP+GF khi cần độ cứng cao hơn PP tiêu chuẩn. | Chọn PA12 để có vật liệu kỹ thuật SLS đa dụng với hiệu suất cân bằng. | Chọn PA11 khi khả năng chịu va đập và độ dẻo quan trọng hơn độ cứng. |
PP SLS đặc biệt phù hợp với các thiết kế chức năng nhẹ, chi tiết sử dụng lặp lại và kết cấu cần độ dẻo thay vì độ cứng cao. Nếu dự án cần độ cứng lớn hơn, PP+GF hoặc PA12 có thể phù hợp hơn. Nếu cần độ dai và khả năng chống nứt tốt hơn, PA11 có thể là lựa chọn thay thế tốt hơn.
Cần Chi Tiết In 3D PP SLS Nhanh Chóng?
Hãy gửi cho chúng tôi tệp 3D và yêu cầu ứng dụng. Chúng tôi có thể giúp xác nhận PP SLS có phù hợp với dự án của bạn hay không, hoặc đề xuất PP+GF, PA12, PA11 hay vật liệu khác dựa trên tính linh hoạt, khả năng kháng hóa chất, trọng lượng và hiệu suất sử dụng cuối.