Dịch Vụ In 3D Thép Maraging 17-4PH
Thép maraging SLM độ bền cao dành cho dụng cụ chính xác, khuôn và các chi tiết kết cấu chịu tải lớn yêu cầu độ dai và độ ổn định kích thước vượt trội.
Thép Maraging 17-4PH là vật liệu kim loại hiệu suất cao được thiết kế cho các ứng dụng dụng cụ và chịu tải, yêu cầu độ bền, độ dai và độ ổn định kích thước vượt trội. Trong in 3D SLM, vật liệu này rất phù hợp để sản xuất khuôn chính xác, chi tiết công nghiệp và các bộ phận kết cấu có khả năng đáp ứng tốt sau xử lý nhiệt và hiệu suất cơ học đáng tin cậy.
Thép Maraging 17-4PH Là Gì?
Thép Maraging 17-4PH là vật liệu kim loại có độ bền cao, nổi bật với hiệu suất cơ học tốt, độ dai cao và độ ổn định kích thước. Trong in 3D SLM, vật liệu này đặc biệt phù hợp với các chi tiết phải chịu tải lớn, yêu cầu độ chính xác cao và các điều kiện hậu xử lý khắt khe như xử lý nhiệt.
So với thép không gỉ, 17-4PH phù hợp hơn với dụng cụ và các ứng dụng chịu tải cao. So với titan, vật liệu này ít tập trung vào thiết kế nhẹ mà chú trọng hơn đến độ bền, độ cứng và độ ổn định kích thước. Đây là lựa chọn thực tế cho khuôn, insert dụng cụ, linh kiện công nghiệp và các chi tiết kết cấu có yêu cầu cao khác.
Ứng Dụng Phù Hợp Nhất Với In 17-4PH
- Chi tiết dụng cụ và khuôn chính xác
- Chi tiết kim loại kết cấu chịu tải cao
- Linh kiện công nghiệp yêu cầu hiệu suất sau xử lý nhiệt
- Chi tiết cơ khí có yêu cầu nghiêm ngặt về độ ổn định kích thước
- Thiết bị y tế và các cụm kim loại tùy chỉnh
Thông Số Kỹ Thuật Thép Maraging 17-4PH
Ứng Dụng
Kim Loại Công Nghiệp
Công Nghệ
SLM
Giá
Từ $25.00
Thời Gian Sản Xuất
96 - 120 hours
Dung Sai
±0.1mm (Trong phạm vi 100mm), ±0.1% (Trên 100mm)
Độ Dày Thành Tối Thiểu
1.5mm
Kích Thước Tối Đa
334 × 358 × 400 mm
Độ Nhám Bề Mặt
Ra 3.2–7 μm
Ưu Điểm Chính
Độ bền cao sau xử lý nhiệt
Đặc Tính Vật Liệu
Bền, dai và ổn định kích thước
Tại Sao Nên Chọn Dịch Vụ In 17-4PH Của Chúng Tôi
- Độ bền và độ ổn định kích thước vượt trội cho dụng cụ và các chi tiết chịu tải cao
- Phù hợp với khuôn, chi tiết công nghiệp và các ứng dụng kết cấu có yêu cầu cao
- Khả năng đáp ứng xử lý nhiệt tốt giúp cải thiện hiệu suất cơ học sau hậu xử lý
- Lựa chọn phù hợp cho các chi tiết kim loại chính xác, bền trong sản xuất số lượng nhỏ
- Thực tế cho insert dụng cụ, chi tiết cơ khí và các cụm công nghiệp tùy chỉnh
Tính Chất Vật Liệu Thép Maraging 17-4PH
Độ Nhám Bề Mặt (Sau In)
≥ 6 μm
Độ Cứng (Sau In)
HRC 35–38
Độ Cứng (Sau Xử Lý Nhiệt)
≤ HRC 41
Độ Bền Kéo (Sau In)
900 ±100 MPa
Độ Bền Kéo (Sau Xử Lý Nhiệt)
1300 ±100 MPa
Giới Hạn Chảy (Sau In)
560 ±100 MPa
Giới Hạn Chảy (Sau Xử Lý Nhiệt)
1100 ±100 MPa
Độ Giãn Dài (Sau In)
28 ±2%
Độ Giãn Dài (Sau Xử Lý Nhiệt)
16 ±2%
Ứng Dụng Phù Hợp Nhất
Dụng cụ và các chi tiết kim loại chịu tải cao
So Sánh 17-4PH Với Các Vật Liệu Kim Loại SLM Khác
| Thuộc Tính | 17-4PH Maraging Steel | Thép Không Gỉ 316L | Ti6Al4V (TC4) | CX Maraging Steel |
|---|---|---|---|---|
| Công Nghệ | SLM | SLM | SLM | SLM |
| Ứng Dụng | Kim Loại Công Nghiệp | Kim Loại Công Nghiệp | Kim Loại Công Nghiệp | Kim Loại Công Nghiệp |
| Giá | Từ $25.00 | Từ $10.00 | Từ $15.00 | Từ $25.00 |
| Độ Dày Thành Tối Thiểu | 1.5mm | 1.5mm | 1.5mm | 1.5mm |
| Max Size | 334 × 358 × 400 mm | 390 × 390 × 290 mm | 390 × 390 × 290 mm | 330 × 320 × 280 mm |
| Ưu Điểm Chính | Độ bền và độ ổn định kích thước sau xử lý nhiệt | Khả năng chống ăn mòn và độ bền cân bằng | Tỷ lệ độ bền trên trọng lượng cao | Độ bền siêu cao cho điều kiện tải cực lớn |
| Tình Trạng Bề Mặt | Ra 3.2–7 μm | Ra 3.2–7 μm | Ra 3.2–7 μm | Ra 3.2–7 μm |
| Độ Bền Kéo (Sau In) | 900 ±100 MPa | 600 MPa | 1230 ±50 MPa | 1000 ±100 MPa |
| Độ Bền Kéo (Sau Xử Lý Nhiệt) | 1300 ±100 MPa | Chưa có dữ liệu | 1015 ±50 MPa | 1900 ±100 MPa |
| Ứng Dụng Điển Hình | Chi tiết dụng cụ, khuôn, chi tiết công nghiệp và thiết bị y tế | Chi tiết kết cấu chức năng và linh kiện chống ăn mòn | Kết cấu nhẹ hiệu suất cao và các linh kiện yêu cầu khắt khe | Khuôn ép nhựa, khuôn đúc áp lực, chi tiết hàng không vũ trụ và chịu tải cực lớn |
| Tóm Tắt | Chọn 17-4PH cho dụng cụ chịu tải cao và các chi tiết kim loại yêu cầu hiệu suất ổn định sau xử lý nhiệt. | Chọn 316L cho các chi tiết bền, chống ăn mòn với hiệu suất cân bằng. | Chọn TC4 cho các chi tiết nhẹ cao cấp trong môi trường yêu cầu khắt khe. | Chọn Thép Maraging CX khi cần độ bền cao hơn nữa và khả năng chịu tải cực lớn. |
Cần thép SLM cho dụng cụ, khuôn hoặc chi tiết kết cấu chịu tải cao? Thép Maraging 17-4PH là lựa chọn phù hợp khi độ bền sau xử lý nhiệt, độ ổn định kích thước và hiệu suất công nghiệp lâu dài là các yêu cầu chính.
Cần Chi Tiết Thép Maraging 17-4PH Nhanh Chóng?
Hãy gửi cho chúng tôi tệp 3D và yêu cầu ứng dụng. Chúng tôi có thể giúp xác nhận Thép Maraging 17-4PH có phải là kim loại phù hợp cho dự án của bạn hay không, hoặc đề xuất một vật liệu SLM khác dựa trên độ bền, hiệu suất sau xử lý nhiệt, yêu cầu dụng cụ và điều kiện sử dụng cuối.