Vật Liệu Kim Loại SLM

Dịch Vụ In 3D Hợp Kim Nhôm 6061

Hợp kim nhôm SLM có thể xử lý nhiệt, có khả năng gia công và hàn tốt, cùng hiệu suất cơ học cân bằng cho các ứng dụng kết cấu và chức năng thông dụng.

Hợp kim nhôm 6061 là vật liệu kim loại SLM thực tế dành cho các chi tiết kết cấu nhẹ, linh kiện cơ khí, vỏ, đồ gá và cụm lắp ráp công nghiệp. Vật liệu này có độ bền cân bằng, khả năng tạo hình tốt, khả năng hàn đáng tin cậy và hiệu suất ổn định sau xử lý nhiệt, trở thành lựa chọn linh hoạt cho các ứng dụng kim loại thông dụng cần cả khả năng sản xuất và đặc tính cơ học đáng tin cậy.

Kim Loại SLM Nhôm 6061 Có Thể Xử Lý Nhiệt Khả Năng Gia Công Tốt Chi Tiết Kết Cấu Thông Dụng
Vật liệu hợp kim nhôm 6061 dùng cho in 3D SLM

Hợp Kim Nhôm 6061 Là Gì?

Hợp kim nhôm 6061 là hợp kim nhôm có thể xử lý nhiệt, nổi bật với khả năng gia công, hàn tốt và hiệu suất tổng thể cân bằng. Trong in 3D SLM, vật liệu này rất phù hợp để sản xuất các chi tiết kim loại kết cấu và chức năng thông dụng cần độ bền vừa phải, trọng lượng nhẹ hơn thép và đặc tính ổn định sau xử lý nhiệt.

So với AlSi10Mg, 6061 mang lại sự cân bằng kỹ thuật quen thuộc hơn cho nhiều ứng dụng công nghiệp truyền thống. So với thép không gỉ, vật liệu này giúp giảm đáng kể trọng lượng; còn so với titan, nó có thể là lựa chọn kinh tế hơn cho nhiều linh kiện chức năng, vỏ và đồ gá.

Ứng Dụng Phù Hợp Nhất Với In Nhôm 6061

  • Chi tiết kết cấu thông dụng và linh kiện công nghiệp nhẹ
  • Linh kiện cơ khí, giá đỡ và vỏ
  • Đồ gá và cụm lắp ráp chức năng cần tương thích với gia công cơ khí
  • Chi tiết ô tô và mẫu thử kỹ thuật thông dụng
  • Các ứng dụng cần sự cân bằng giữa độ bền, khả năng hàn và tính linh hoạt trong hậu xử lý

Thông Số Kỹ Thuật Hợp Kim Nhôm 6061

Ứng Dụng

Kim Loại Công Nghiệp

Công Nghệ

SLM

Giá

Từ $15.00

Thời Gian Sản Xuất

72 - 96 hours

Dung Sai

±0.1mm or trong phạm vi 0.1%

Độ Dày Thành Tối Thiểu

1.0mm

Kích Thước Tối Đa

355 × 405 × 400 mm

Độ Nhám Bề Mặt

Ra 3.2–7 μm

Ưu Điểm Chính

Hiệu suất cân bằng sau xử lý nhiệt

Đặc Tính Vật Liệu

Dễ gia công, dễ hàn và linh hoạt

Tại Sao Nên Chọn Dịch Vụ In Nhôm 6061 Của Chúng Tôi

  • Khả năng gia công và hàn tốt cho các công đoạn sản xuất và lắp ráp tiếp theo
  • Đặc tính cơ học cân bằng cho các ứng dụng kết cấu thông dụng
  • Độ bền được cải thiện sau xử lý nhiệt giúp hiệu suất chức năng ổn định hơn
  • Phù hợp với vỏ, đồ gá, chi tiết ô tô và các linh kiện công nghiệp nhẹ
  • Lựa chọn thực tế cho các mẫu thử kim loại đa dụng và chi tiết sản xuất số lượng nhỏ

Tính Chất Vật Liệu Hợp Kim Nhôm 6061

Độ Nhám Bề Mặt (Sau In)

Ra 3.2–7 μm

Độ Cứng (Sau In)

HRB 90 ±10

Độ Cứng (Sau Xử Lý Nhiệt)

HRB 120±30

Độ Bền Kéo (Sau In)

260 ±40 MPa

Độ Bền Kéo (Sau Xử Lý Nhiệt)

300 ±20 MPa

Giới Hạn Chảy (Sau In)

202 ±40 MPa

Giới Hạn Chảy (Sau Xử Lý Nhiệt)

250 ±20 MPa

Độ Giãn Dài (Sau In)

14 ±5%

Độ Giãn Dài (Sau Xử Lý Nhiệt)

10 ±5%

Ứng Dụng Phù Hợp Nhất

Các chi tiết nhôm chức năng thông dụng

So Sánh Nhôm 6061 Với Các Vật Liệu Kim Loại SLM Khác

Thuộc Tính Nhôm 6061 Nhôm AlSi10Mg Thép Không Gỉ 316L Ti6Al4V (TC4)
Công Nghệ SLM SLM SLM SLM
Ứng Dụng Kim Loại Công Nghiệp Kim Loại Công Nghiệp Kim Loại Công Nghiệp Kim Loại Công Nghiệp
Giá Từ $15.00 Từ $10.00 Từ $10.00 Từ $15.00
Độ Dày Thành Tối Thiểu 1.0mm 1.0mm 1.5mm 1.5mm
Max Size 355 × 405 × 400 mm 355 × 405 × 400 mm 390 × 390 × 290 mm 390 × 390 × 290 mm
Ưu Điểm Chính Khả năng gia công cân bằng và hiệu suất sau xử lý nhiệt Trọng lượng nhẹ và khả năng dẫn nhiệt Khả năng chống ăn mòn và độ bền cân bằng Tỷ lệ độ bền trên trọng lượng cao
Tình Trạng Bề Mặt Ra 3.2–7 μm Ra 3.2–7 μm Ra 3.2–7 μm Ra 3.2–7 μm
Độ Bền Kéo 260 ±40 MPa 440 ±50 MPa 600 MPa 1230 ±50 MPa
Độ Bền Kéo Sau Xử Lý Nhiệt 300 ±20 MPa 320 ±50 MPa Chưa có dữ liệu 1015 ±50 MPa
Ứng Dụng Điển Hình Chi tiết kết cấu thông dụng, linh kiện cơ khí, vỏ và đồ gá Kết cấu nhẹ, chi tiết tản nhiệt và vỏ Chi tiết kết cấu chức năng và linh kiện chống ăn mòn Chi tiết hàng không vũ trụ, kết cấu chịu tải cao và các linh kiện chức năng yêu cầu khắt khe
Tóm Tắt Chọn 6061 cho các chi tiết nhôm đa dụng có khả năng gia công tốt và hiệu suất cân bằng. Chọn AlSi10Mg cho các chi tiết chức năng nhẹ hơn và ứng dụng nhiệt. Chọn 316L cho các chi tiết kim loại bền và chống ăn mòn. Chọn Ti6Al4V cho các ứng dụng nhẹ, hiệu suất cao và cao cấp.

Cần một loại nhôm SLM đa dụng cho các chi tiết kỹ thuật thông dụng? Hợp kim nhôm 6061 là lựa chọn thực tế khi hiệu suất cơ học cân bằng, khả năng hàn, khả năng gia công và đặc tính ổn định sau xử lý nhiệt là những yếu tố quan trọng.

Cần Chi Tiết Hợp Kim Nhôm 6061 Nhanh Chóng?

Hãy gửi cho chúng tôi tệp 3D và yêu cầu ứng dụng. Chúng tôi có thể giúp xác nhận Hợp kim nhôm 6061 có phải là kim loại phù hợp cho dự án của bạn hay không, hoặc đề xuất một vật liệu SLM khác dựa trên độ bền, trọng lượng, khả năng gia công, đặc tính nhiệt và nhu cầu sử dụng cuối.