Dịch Vụ In 3D Hợp Kim Titan Ti6Al4V (TC4)
Hợp kim titan hiệu suất cao dành cho các chi tiết kết cấu nhẹ, linh kiện công nghiệp yêu cầu khắt khe và các ứng dụng kim loại phức tạp cần độ bền vượt trội cùng khả năng chống ăn mòn.
Ti6Al4V (TC4) là hợp kim titan α-β có độ bền cao, được sử dụng rộng rãi trong in kim loại SLM cho các chi tiết kỹ thuật tiên tiến. Vật liệu này có tỷ lệ độ bền trên trọng lượng vượt trội, khả năng chống ăn mòn cao và hiệu suất cơ học xuất sắc, phù hợp với hàng không vũ trụ, ô tô, hóa dầu, đóng tàu và các môi trường công nghiệp yêu cầu khắt khe khác, nơi hiệu suất nhẹ và độ tin cậy kết cấu đóng vai trò quan trọng.
Hợp Kim Titan Ti6Al4V (TC4) Là Gì?
Ti6Al4V, còn được gọi là TC4, là một trong những hợp kim titan được sử dụng rộng rãi nhất trong sản xuất tiên tiến. Trong in 3D SLM, vật liệu này được đánh giá cao nhờ tỷ lệ độ bền trên trọng lượng rất cao, khả năng chống ăn mòn vượt trội và khả năng tạo ra các kết cấu chức năng phức tạp khó sản xuất bằng phương pháp gia công truyền thống.
So với thép không gỉ, TC4 nhẹ hơn đáng kể trong khi vẫn duy trì hiệu suất cơ học rất cao. So với hợp kim nhôm, vật liệu này có độ bền cao hơn nhiều và khả năng chịu đựng tốt hơn trong môi trường yêu cầu khắt khe. Đây là lựa chọn kim loại cao cấp cho các chi tiết chức năng, chịu áp lực và kết cấu hiệu suất cao.
Ứng Dụng Phù Hợp Nhất Với In Titan TC4
- Chi tiết kết cấu chức năng phức tạp có yêu cầu nghiêm ngặt về trọng lượng và độ bền
- Linh kiện động cơ và vỏ chịu áp lực
- Linh kiện hệ thống công nghiệp trong môi trường yêu cầu khắt khe
- Chi tiết hàng không vũ trụ, hóa dầu, đóng tàu và ô tô
- Thiết bị thể thao và linh kiện kim loại tùy chỉnh hiệu suất cao
Thông Số Kỹ Thuật Hợp Kim Titan Ti6Al4V (TC4)
Ứng Dụng
Kim Loại Công Nghiệp
Công Nghệ
SLM
Giá
Từ $15.00
Thời Gian Sản Xuất
72 - 96 hours
Dung Sai
±0.1mm (Trong phạm vi 100mm), ±0.1% (Trên 100mm)
Độ Dày Thành Tối Thiểu
1.5mm
Kích Thước Tối Đa
390 × 390 × 290 mm
Độ Nhám Bề Mặt
Ra 3.2–7 μm
Ưu Điểm Chính
Tỷ lệ độ bền trên trọng lượng cao
Đặc Tính Vật Liệu
Nhẹ, bền và chống ăn mòn
Tại Sao Nên Chọn Dịch Vụ In Titan TC4 Của Chúng Tôi
- Tỷ lệ độ bền trên trọng lượng vượt trội cho các chi tiết kim loại nhẹ cao cấp
- Khả năng chống ăn mòn cao cho các môi trường công nghiệp yêu cầu khắt khe
- Hiệu suất cơ học vượt trội cho các ứng dụng kết cấu và chịu áp lực
- Phù hợp với các hình dạng chức năng phức tạp khó gia công bằng phương pháp truyền thống
- Lý tưởng cho các linh kiện hàng không vũ trụ, ô tô, hóa dầu và công nghiệp hiệu suất cao
Tính Chất Vật Liệu Hợp Kim Titan TC4
Độ Nhám Bề Mặt (Sau In)
Ra 3.2–7 μm
Độ Cứng (Sau In)
≥290 HV5/15
Độ Cứng (Sau Xử Lý Nhiệt)
HRC 35 ±3
Độ Bền Kéo (Sau In)
1230 ±50 MPa
Độ Bền Kéo (Sau Xử Lý Nhiệt)
1015 ±50 MPa
Giới Hạn Chảy (Sau In)
1050 ±50 MPa
Giới Hạn Chảy (Sau Xử Lý Nhiệt)
950 ±50 MPa
Độ Giãn Dài (Sau In)
7 ±3%
Độ Giãn Dài (Sau Xử Lý Nhiệt)
≥10%
Ứng Dụng Phù Hợp Nhất
Chi tiết kim loại nhẹ hiệu suất cao
So Sánh Titan TC4 Với Các Vật Liệu Kim Loại SLM Khác
| Thuộc Tính | Ti6Al4V (TC4) | Thép Không Gỉ 316L | Nhôm AlSi10Mg | Nhôm 6061 |
|---|---|---|---|---|
| Công Nghệ | SLM | SLM | SLM | SLM |
| Ứng Dụng | Kim Loại Công Nghiệp | Kim Loại Công Nghiệp | Kim Loại Công Nghiệp | Kim Loại Công Nghiệp |
| Giá | Từ $15.00 | Từ $10.00 | Từ $10.00 | Từ $15.00 |
| Độ Dày Thành Tối Thiểu | 1.5mm | 1.5mm | 1.0mm | 1.0mm |
| Max Size | 390 × 390 × 290 mm | 390 × 390 × 290 mm | 355 × 405 × 400 mm | 355 × 405 × 400 mm |
| Ưu Điểm Chính | Tỷ lệ độ bền trên trọng lượng cao và khả năng chống ăn mòn | Khả năng chống ăn mòn và độ bền cân bằng | Trọng lượng nhẹ và khả năng dẫn nhiệt | Khả năng gia công và hiệu suất sau xử lý nhiệt cân bằng |
| Tình Trạng Bề Mặt | Ra 3.2–7 μm | Ra 3.2–7 μm | Ra 3.2–7 μm | Ra 3.2–7 μm |
| Độ Bền Kéo | 1230 ±50 MPa | 600 MPa | 440 ±50 MPa | 260 ±40 MPa |
| Giới Hạn Chảy | 1050 ±50 MPa | 400 MPa | 240 ±50 MPa | 202 ±40 MPa |
| Ứng Dụng Điển Hình | Chi tiết động cơ, vỏ chịu áp lực, kết cấu hàng không vũ trụ và kết cấu hiệu suất cao | Chi tiết kết cấu chức năng và linh kiện chống ăn mòn | Kết cấu nhẹ, chi tiết tản nhiệt và vỏ | Chi tiết kết cấu thông dụng, đồ gá, vỏ và chi tiết ô tô |
| Tóm Tắt | Chọn TC4 cho các chi tiết nhẹ cao cấp trong môi trường yêu cầu khắt khe. | Chọn 316L cho các chi tiết bền, chống ăn mòn với hiệu suất cân bằng. | Chọn AlSi10Mg cho các ứng dụng nhiệt nhẹ và thiết kế chức năng. | Chọn 6061 cho các chi tiết nhôm đa dụng có khả năng gia công tốt và hiệu suất ổn định. |
Cần một loại kim loại SLM cao cấp cho các chi tiết chức năng nhẹ nhưng cực kỳ bền? Hợp kim titan Ti6Al4V (TC4) là lựa chọn lý tưởng khi độ bền, khả năng chống ăn mòn và độ tin cậy kết cấu hiệu suất cao đều là những yếu tố quan trọng.
Cần Chi Tiết Hợp Kim Titan TC4 Nhanh Chóng?
Hãy gửi cho chúng tôi tệp 3D và yêu cầu ứng dụng. Chúng tôi có thể giúp xác nhận Hợp kim titan Ti6Al4V (TC4) có phải là kim loại phù hợp cho dự án của bạn hay không, hoặc đề xuất một vật liệu SLM khác dựa trên trọng lượng, độ bền, khả năng chống ăn mòn, khả năng gia công và hiệu suất sử dụng cuối.